关于
guān yúㄍㄨㄢ ㄩˊ
Hán Việt: QUAN VU
Phồn thể: 關於
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(giới từ)
về, liên quan đến
Ví dụ
这是一本关于中国历史的书。
zhè shì yì běn guān yú zhōng guó lì shǐ de shū.
Đây là một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
关于这件事,我们明天再说。
guān yú zhè jiàn shì, wǒ men míng tiān zài shuō.
Về chuyện này, mai chúng ta bàn tiếp.
我想问一个关于考试的问题。
wǒ xiǎng wèn yí gè guān yú kǎo shì de wèn tí.
Tôi muốn hỏi một câu về kỳ thi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUAN · 6 nét
đóng; tắt; cửa ải
VU · 3 nét
Từ liên quan
- 没关系 méi guān xi — không sao, không có gì
- 关系 guān xi — quan hệ, mối quan hệ; liên quan
- 关 Guān — đóng; tắt; cửa ải
- 关心 guān xīn — quan tâm
- 关键 guān jiàn — mấu chốt, then chốt; quan trọng nhất
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 关闭 guān bì — đóng, tắt; đóng cửa (ngừng hoạt động)
- 海关 hǎi guān — hải quan