变
biànㄅㄧㄢˋ
Hán Việt: BIẾN
Phồn thể: 變
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
thay đổi, biến đổi; trở nên
Ví dụ
天气变冷了。
tiān qì biàn lěng le.
Trời trở lạnh rồi.
你一点儿都没变。
nǐ yì diǎn ér dōu méi biàn.
Bạn chẳng thay đổi chút nào.
这里变了很多。
zhè lǐ biàn le hěn duō.
Nơi này đã thay đổi rất nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIẾN · 8 nét
thay đổi, biến đổi; trở nên
Từ liên quan
- 变化 biàn huà — thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 改变 gǎi biàn — thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 转变 zhuǎn biàn — chuyển biến, thay đổi
- 演变 yǎn biàn — to develop; to evolve; development; evolution
- 变质 biàn zhì — to degenerate; to deteriorate; (of food) to go bad; to go off; (geology) metamorphism
- 变迁 biàn qiān — changes; vicissitudes
- 变故 biàn gù — an unforeseen event; accident; misfortune