选
xuǎnㄒㄩㄢˇ
Hán Việt: TUYỂN
Phồn thể: 選
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
chọn, lựa; bầu
Ví dụ
你选哪个?
nǐ xuǎn nǎ gè?
Bạn chọn cái nào?
他被选为班长。
tā bèi xuǎn wèi bān zhǎng.
Cậu ấy được bầu làm lớp trưởng.
我选了一件蓝色的衣服。
wǒ xuǎn le yí jiàn lán sè de yī fu.
Tôi đã chọn một chiếc áo màu xanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUYỂN · 9 nét
chọn, lựa; bầu
Từ liên quan
- 选择 xuǎn zé — lựa chọn, chọn; sự lựa chọn
- 选举 xuǎn jǔ — bầu cử, bầu chọn
- 选手 xuǎn shǒu — tuyển thủ, vận động viên; thí sinh (cuộc thi)
- 竞选 jìng xuǎn — to take part in an election; to run for office
- 当选 dāng xuǎn — to be elected; to be selected
- 选拔 xuǎn bá — to select the best
- 筛选 shāi xuǎn — to filter
- 候选 hòu xuǎn — candidate (attributive)