先
xiānㄒㄧㄢ
Hán Việt: TIÊN
Phồn thể: 先
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(phó từ, vocab.word.pos.g)
trước; trước hết, trước tiên
先 đứng trước động từ: 你先说 (bạn nói trước), không nói 你说先.
Ví dụ
你先走吧,我马上来。
nǐ xiān zǒu ba, wǒ mǎ shàng lái.
Bạn đi trước đi, tôi tới ngay.
先吃饭,再做作业。
xiān chī fàn, zài zuò zuò yè.
Ăn cơm trước, rồi làm bài tập.
是我先到的。
shì wǒ xiān dào de.
Tôi là người đến trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊN · 6 nét
trước; trước hết, trước tiên
Từ liên quan
- 先生 xiān sheng — ông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 首先 shǒu xiān — trước hết, đầu tiên
- 事先 shì xiān — trước, từ trước (khi sự việc xảy ra)
- 祖先 zǔ xiān — tổ tiên
- 领先 lǐng xiān — dẫn đầu, dẫn trước
- 先进 xiān jìn — tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến
- 优先 yōu xiān — to have priority; to take precedence
- 原先 yuán xiān — originally; original; former