Bỏ qua, tới nội dung

又

yòuㄧㄡˋ

Hán Việt: HỰU

Phồn thể: 又

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, liên từ)

lại (lặp lại, đã xảy ra); vừa… vừa… (又…又…); mà lại

Ví dụ

  • 他今天又迟到了。

    tā jīn tiān yòu chí dào le.

    Hôm nay anh ấy lại đến muộn.

  • 这个苹果又大又甜。

    zhè ge píng guǒ yòu dà yòu tián.

    Quả táo này vừa to vừa ngọt.

  • 你昨天来了,今天又来了。

    nǐ zuó tiān lái le, jīn tiān yòu lái le.

    Hôm qua bạn đến rồi, hôm nay lại đến nữa.

Từ hay nhầm

  • 再 — 又 cho việc lặp lại đã xảy ra (他又来了); 再 cho việc lặp lại sẽ xảy ra (明天再来).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỰU · 2 nét

lại (lặp lại, đã xảy ra); vừa… vừa… (又…又…); mà lại