国家
guó jiāㄍㄨㄛˊ ㄐㄧㄚ
Hán Việt: QUỐC GIA
Phồn thể: 國家
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
nước, quốc gia; nhà nước
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
你去过几个国家?
nǐ qù guò jǐ gè guó jiā?
Bạn đã đi bao nhiêu nước rồi?
越南是一个美丽的国家。
yuè nán shì yí gè měi lì de guó jiā.
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
国家很重视教育。
guó jiā hěn zhòng shì jiào yù.
Nhà nước rất coi trọng giáo dục.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUỐC · 8 nét
nước, quốc gia
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)