比赛
bǐ sàiㄅㄧˇ ㄙㄞˋ
Hán Việt: TỶ TÁI
Phồn thể: 比賽
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh động từ, động từ)
cuộc thi, trận đấu; thi đấu
Lượng từ đi kèm: 场、次
Ví dụ
今天晚上有足球比赛。
jīn tiān wǎn shàng yǒu zú qiú bǐ sài.
Tối nay có trận bóng đá.
我们班在比赛中得了第一。
wǒ men bān zài bǐ sài zhōng dé le dì yī.
Lớp chúng tôi giành giải nhất trong cuộc thi.
我们比赛谁跑得快。
wǒ men bǐ sài shuí pǎo dé kuài.
Chúng ta thi xem ai chạy nhanh hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỶ · 4 nét
so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
TÁI · 14 nét
Từ liên quan
- 比 Bǐ — so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
- 比较 bǐ jiào — khá, tương đối; so sánh
- 比如 bǐ rú — ví dụ, chẳng hạn như
- 比例 bǐ lì — tỷ lệ; tỷ lệ xích
- 对比 duì bǐ — so sánh, đối chiếu; sự tương phản; tỉ lệ
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 比喻 bǐ yù — ví von, so sánh; phép ẩn dụ, phép so sánh
- 比方 bǐ fang — analogy; instance; for instance