Bỏ qua, tới nội dung

比赛

bǐ sàiㄅㄧˇ ㄙㄞˋ

Hán Việt: TỶ TÁI

Phồn thể: 比賽

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh động từ, động từ)

cuộc thi, trận đấu; thi đấu

Lượng từ đi kèm: 场、次

Ví dụ

  • 今天晚上有足球比赛。

    jīn tiān wǎn shàng yǒu zú qiú bǐ sài.

    Tối nay có trận bóng đá.

  • 我们班在比赛中得了第一。

    wǒ men bān zài bǐ sài zhōng dé le dì yī.

    Lớp chúng tôi giành giải nhất trong cuộc thi.

  • 我们比赛谁跑得快。

    wǒ men bǐ sài shuí pǎo dé kuài.

    Chúng ta thi xem ai chạy nhanh hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỶ · 4 nét

so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ

TÁI · 14 nét