接
jiēㄐㄧㄝ
Hán Việt: TIẾP
Phồn thể: 接
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối
Ví dụ
我去机场接朋友。
wǒ qù jī chǎng jiē péng you.
Tôi đi sân bay đón bạn.
他没接电话。
tā méi jiē diàn huà.
Anh ấy không nghe máy.
明天我去学校接孩子。
míng tiān wǒ qù xué xiào jiē hái zi.
Mai tôi đi đón con ở trường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾP · 11 nét
đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối
Từ liên quan
- 接受 jiē shòu — tiếp nhận, chấp nhận, nhận
- 直接 zhí jiē — trực tiếp, thẳng
- 接着 jiē zhe — tiếp theo, tiếp đó; tiếp tục; bắt lấy
- 接近 jiē jìn — tiếp cận, đến gần; gần, xấp xỉ
- 接触 jiē chù — tiếp xúc; chạm vào; gặp gỡ; làm quen với
- 迎接 yíng jiē — đón, đón tiếp, nghênh đón
- 接待 jiē dài — tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp
- 间接 jiàn jiē — indirect