像
xiàngㄒㄧㄤˋ
Hán Việt: TƯỢNG
Phồn thể: 像
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ, giới từ, danh từ, phó từ)
giống, như; ví dụ như; tượng, chân dung
Ví dụ
你长得很像你妈妈。
nǐ cháng dé hěn xiàng nǐ mā ma.
Bạn trông rất giống mẹ bạn.
她笑得像个孩子。
tā xiào dé xiàng gè hái zi.
Cô ấy cười như một đứa trẻ.
天这么黑,像要下雨了。
tiān zhè me hēi, xiàng yào xià yǔ le.
Trời tối thế này, có vẻ sắp mưa.
Từ hay nhầm
- 象 — 像 (bộ 亻) là 'giống, tượng'; 象 là 'con voi' và dùng trong 现象, 印象 — dễ viết nhầm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỢNG · 13 nét
giống, như; ví dụ như; tượng, chân dung