游戏
yóu xìㄧㄡˊ ㄒㄧˋ
Hán Việt: DU HÍ
Phồn thể: 遊戲
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ, động từ)
trò chơi; game
打游戏 / 玩游戏 = chơi game.
Lượng từ đi kèm: 场
Ví dụ
孩子们在玩游戏。
hái zi men zài wán yóu xì.
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.
他每天晚上都打游戏。
tā měi tiān wǎn shàng dōu dǎ yóu xì.
Tối nào anh ấy cũng chơi game.
这个游戏很好玩。
zhè ge yóu xì hěn hǎo wán.
Trò chơi này rất vui.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DU · 12 nét
bơi; đi chơi, du lịch; họ Du
HÍ · 6 nét
kịch, tuồng, hí kịch; vở diễn, phim; trò chơi, đùa