Bỏ qua, tới nội dung

机会

jī huìㄐㄧ ㄏㄨㄟˋ

Hán Việt: CƠ HỘI

Phồn thể: 機會

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cơ hội, dịp

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这是一个好机会。

    zhè shì yí gè hǎo jī huì.

    Đây là một cơ hội tốt.

  • 有机会我想去台湾看看。

    yǒu jī huì wǒ xiǎng qù Tái wān kàn kàn.

    Có dịp tôi muốn đi Đài Loan xem thử.

  • 别错过这次机会。

    bié cuò guò zhè cì jī huì.

    Đừng bỏ lỡ cơ hội lần này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƠ · 6 nét

CỐI · 6 nét

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội