女人
nǚ rénㄋㄩˇ ㄖㄣˊ
Hán Việt: NỮ NHÂN
Phồn thể: 女人
HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩanǚ rén(danh từ)
phụ nữ, đàn bà
Nói lịch sự hơn nên dùng 女士 hoặc 女性.
Ví dụ
那个女人是我们的新老师。
nà ge nǚ rén shì wǒ men de xīn lǎo shī.
Người phụ nữ kia là cô giáo mới của chúng tôi.
商店里有很多女人在买衣服。
shāng diàn lǐ yǒu hěn duō nǚ rén zài mǎi yī fu.
Trong cửa hàng có nhiều phụ nữ đang mua quần áo.
这个女人每天都来跑步。
zhè ge nǚ rén měi tiān dōu lái pǎo bù.
Người phụ nữ này ngày nào cũng đến chạy bộ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩanǚ ren(danh từ)
(khẩu ngữ, phương ngữ) vợ
Ví dụ
我女人在家做饭呢。
wǒ nǚ rén zài jiā zuò fàn ne.
Bà xã tôi đang nấu cơm ở nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái
NHÂN · 2 nét
người; con người