Bỏ qua, tới nội dung

特别

tè biéㄊㄜˋ ㄅㄧㄝˊ

Hán Việt: ĐẶC BIỆT

Phồn thể: 特別

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, tính từ)

đặc biệt; rất, vô cùng; nhất là (特别是)

Ví dụ

  • 今天特别热。

    jīn tiān tè bié rè.

    Hôm nay nóng kinh khủng.

  • 这是一个特别的礼物。

    zhè shì yí gè tè bié de lǐ wù.

    Đây là một món quà đặc biệt.

  • 我喜欢水果,特别是芒果。

    wǒ xǐ huan shuǐ guǒ, tè bié shì máng guǒ.

    Tôi thích trái cây, nhất là xoài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẶC · 10 nét

BIỆT · 7 nét

đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt