Bỏ qua, tới nội dung

或者

huò zhěㄏㄨㄛˋ ㄓㄜˇ

Hán Việt: HOẶC GIẢ

Phồn thể: 或者

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(liên từ, phó từ)

hoặc, hay là (trong câu trần thuật)

Ví dụ

  • 你明天或者后天来都可以。

    nǐ míng tiān huò zhě hòu tiān lái dōu kě yǐ.

    Bạn đến ngày mai hoặc ngày kia đều được.

  • 我们坐飞机或者坐火车去。

    wǒ men zuò fēi jī huò zhě zuò huǒ chē qù.

    Chúng ta đi máy bay hoặc tàu hỏa.

  • 周末我一般看书或者跑步。

    zhōu mò wǒ yì bān kàn shū huò zhě pǎo bù.

    Cuối tuần tôi thường đọc sách hoặc chạy bộ.

Từ hay nhầm

  • 还是 — 还是 dùng trong câu hỏi lựa chọn (你喝茶还是咖啡?); 或者 dùng trong câu trần thuật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẶC · 8 nét

hoặc, hay (dạng ngắn, văn viết của 或者)

GIẢ · 8 nét

hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)