Bỏ qua, tới nội dung

注意

zhù yìㄓㄨˋ ㄧˋ

Hán Việt: CHÚ Ý

Phồn thể: 注意

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chú ý, để ý

Ví dụ

  • 过马路要注意安全。

    guò mǎ lù yào zhù yì ān quán.

    Qua đường phải chú ý an toàn.

  • 请注意听!

    qǐng zhù yì tīng!

    Hãy chú ý lắng nghe!

  • 我没注意到他来了。

    wǒ méi zhù yì dào tā lái le.

    Tôi không để ý thấy anh ấy đến.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÚ · 8 nét

Ý · 13 nét