Bỏ qua, tới nội dung

别人

bié renㄅㄧㄝˊ ㄖㄣ˙

Hán Việt: BIỆT NHÂN

Phồn thể: 別人

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

người khác

Ví dụ

  • 别人怎么说都没关系。

    bié rén zěn me shuō dōu méi guān xì.

    Người khác nói gì cũng không sao.

  • 不要拿别人的东西。

    bú yào ná bié rén de dōng xi.

    Đừng lấy đồ của người khác.

  • 他总是帮助别人。

    tā zǒng shì bāng zhù bié rén.

    Anh ấy luôn giúp đỡ người khác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỆT · 7 nét

đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt

NHÂN · 2 nét

người; con người