信
xìnㄒㄧㄣˋ
Hán Việt: TÍN
Phồn thể: 信
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, động từ)
thư, bức thư; tin, tin tưởng
Lượng từ của thư là 封: 一封信.
Lượng từ đi kèm: 封
Ví dụ
我给妈妈写了一封信。
wǒ gěi mā ma xiě le yì fēng xìn.
Tôi đã viết một bức thư cho mẹ.
你信不信?
nǐ xìn bu xìn?
Bạn có tin không?
我不信他的话。
wǒ bú xìn tā de huà.
Tôi không tin lời anh ta.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍN · 9 nét
thư, bức thư; tin, tin tưởng