世界
shì jièㄕˋ ㄐㄧㄝˋ
Hán Việt: THẾ GIỚI
Phồn thể: 世界
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
thế giới
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这是世界上最高的楼吗?
zhè shì shì jiè shàng zuì gāo de lóu ma?
Đây có phải tòa nhà cao nhất thế giới không?
我想去世界各地旅行。
wǒ xiǎng qù shì jiè gè dì lǚ xíng.
Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
每个人都有自己的世界。
měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de shì jiè.
Mỗi người đều có thế giới riêng của mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẾ · 5 nét
GIỚI · 9 nét
Từ liên quan
- 世纪 shì jì — thế kỷ
- 去世 qù shì — qua đời, mất
- 逝世 shì shì — to pass away; to die
- 问世 wèn shì — to be published; to come out
- 世代 shì dài — for many generations; generation; era; age
- 世界观 shì jiè guān — worldview; world outlook; Weltanschauung
- 举世闻名 jǔ shì wén míng — world-famous (idiom)
- 举世瞩目 jǔ shì zhǔ mù — to receive worldwide attention