Bỏ qua, tới nội dung

世界

shì jièㄕˋ ㄐㄧㄝˋ

Hán Việt: THẾ GIỚI

Phồn thể: 世界

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thế giới

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这是世界上最高的楼吗?

    zhè shì shì jiè shàng zuì gāo de lóu ma?

    Đây có phải tòa nhà cao nhất thế giới không?

  • 我想去世界各地旅行。

    wǒ xiǎng qù shì jiè gè dì lǚ xíng.

    Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.

  • 每个人都有自己的世界。

    měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de shì jiè.

    Mỗi người đều có thế giới riêng của mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẾ · 5 nét

GIỚI · 9 nét