应该
yīng gāiㄧㄥ ㄍㄞ
Hán Việt: ƯNG CAI
Phồn thể: 應該
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
nên, phải; chắc là, hẳn là
Ví dụ
你生病了,应该多休息。
nǐ shēng bìng le, yīng gāi duō xiū xi.
Bạn ốm rồi, nên nghỉ ngơi nhiều vào.
他应该已经到家了。
tā yīng gāi yǐ jīng dào jiā le.
Chắc anh ấy về đến nhà rồi.
我们应该早点儿出发。
wǒ men yīng gāi zǎo diǎn ér chū fā.
Chúng ta nên xuất phát sớm một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỨNG · 7 nét
CAI · 8 nét
nên, phải; đến lượt; đáng (bị); (văn viết) này, đó
Từ liên quan
- 适应 shì yìng — thích nghi, thích ứng, quen với
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 答应 dā ying — đồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 应付 yìng fu — ứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có
- 应用 yìng yòng — ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
- 应聘 yìng pìn — ứng tuyển, xin việc
- 相应 xiāng yìng — to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding; relevant; appropriate; (modify) accordingly
- 对应 duì yìng — to correspond (to); to be equivalent to; to be a counterpart to