Bỏ qua, tới nội dung

应该

yīng gāiㄧㄥ ㄍㄞ

Hán Việt: ƯNG CAI

Phồn thể: 應該

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

nên, phải; chắc là, hẳn là

Ví dụ

  • 你生病了,应该多休息。

    nǐ shēng bìng le, yīng gāi duō xiū xi.

    Bạn ốm rồi, nên nghỉ ngơi nhiều vào.

  • 他应该已经到家了。

    tā yīng gāi yǐ jīng dào jiā le.

    Chắc anh ấy về đến nhà rồi.

  • 我们应该早点儿出发。

    wǒ men yīng gāi zǎo diǎn ér chū fā.

    Chúng ta nên xuất phát sớm một chút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ỨNG · 7 nét

CAI · 8 nét

nên, phải; đến lượt; đáng (bị); (văn viết) này, đó