Bỏ qua, tới nội dung

结束

jié shùㄐㄧㄝˊ ㄕㄨˋ

Hán Việt: KẾT THÚC

Phồn thể: 結束

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

kết thúc

Ví dụ

  • 会议几点结束?

    huì yì jǐ diǎn jié shù?

    Cuộc họp mấy giờ kết thúc?

  • 比赛结束了。

    bǐ sài jié shù le.

    Trận đấu kết thúc rồi.

  • 暑假快结束了。

    shǔ jià kuài jié shù le.

    Kỳ nghỉ hè sắp kết thúc rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KẾT · 9 nét

ra (quả, hạt); kết trái

THÚC · 7 nét

lượng từ: bó, chùm (hoa, ánh sáng); buộc, bó lại; ràng buộc