Bỏ qua, tới nội dung

有关

yǒu guānㄧㄡˇ ㄍㄨㄢ

Hán Việt: HỮU QUAN

Phồn thể: 有關

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, giới từ, động từ)

có liên quan; liên quan đến

Ví dụ

  • 这件事跟他有关。

    zhè jiàn shì gēn tā yǒu guān.

    Việc này có liên quan đến anh ấy.

  • 我在找有关汉语学习的书。

    wǒ zài zhǎo yǒu guān hàn yǔ xué xí de shū.

    Tôi đang tìm sách về việc học tiếng Trung.

  • 他的病和工作有关。

    tā de bìng hé gōng zuò yǒu guān.

    Bệnh của anh ấy có liên quan đến công việc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại

QUAN · 6 nét

đóng; tắt; cửa ải