Bỏ qua, tới nội dung

用

yòngㄩㄥˋ

Hán Việt: DỤNG

Phồn thể: 用

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, giới từ, vocab.word.pos.g)

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)

Ví dụ

  • 你会用筷子吗?

    nǐ huì yòng kuài zi ma?

    Bạn biết dùng đũa không?

  • 我可以用一下你的手机吗?

    wǒ kě yǐ yòng yí xià nǐ de shǒu jī ma?

    Tôi dùng điện thoại của bạn một chút được không?

  • 不用谢,这是我应该做的。

    bú yòng xiè, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.

    Không cần cảm ơn, đây là việc tôi nên làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)