Bỏ qua, tới nội dung

只是

zhǐ shìㄓˇ ㄕˋ

Hán Việt: CHỈ THỊ

Phồn thể: 只是

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, liên từ, động từ)

chỉ là, chẳng qua là; có điều, chỉ có điều

Ví dụ

  • 我只是问问,不买。

    wǒ zhǐ shì wèn wèn, bù mǎi.

    Tôi chỉ hỏi thôi, không mua.

  • 这只是一个小问题。

    zhè zhǐ shì yí gè xiǎo wèn tí.

    Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.

  • 这件衣服很好看,只是有点儿贵。

    zhè jiàn yī fu hěn hǎo kàn, zhǐ shì yǒu diǎn er guì.

    Chiếc áo này rất đẹp, chỉ có điều hơi đắt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍCH · 5 nét

chỉ, chỉ có

THỊ · 9 nét

là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)