Bỏ qua, tới nội dung

直播

zhí bōㄓˊ ㄅㄛ

Hán Việt: TRỰC BÁ

Phồn thể: 直播

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp; livestream

Ví dụ

  • 今晚的比赛电视台会直播。

    jīn wǎn de bǐ sài diàn shì tái huì zhí bō.

    Trận đấu tối nay đài truyền hình sẽ phát trực tiếp.

  • 她每天晚上在网上直播卖衣服。

    tā měi tiān wǎn shàng zài wǎng shàng zhí bō mài yī fu.

    Tối nào cô ấy cũng livestream bán quần áo trên mạng.

  • 我在看演唱会的直播。

    wǒ zài kàn yǎn chàng huì de zhí bō.

    Tôi đang xem trực tiếp buổi hòa nhạc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỰC · 8 nét

thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)

BÁ · 15 nét