Bỏ qua, tới nội dung

动手

dòng shǒuㄉㄨㄥˋ ㄕㄡˇ

Hán Việt: ĐỘNG THỦ

Phồn thể: 動手

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bắt tay vào làm; động tay (đánh người); sờ, chạm

Ví dụ

  • 时间不多了,我们快动手吧。

    shí jiān bù duō le, wǒ men kuài dòng shǒu ba.

    Không còn nhiều thời gian, mình bắt tay vào làm thôi.

  • 有话好好说,别动手。

    yǒu huà hǎo hǎo shuō, bié dòng shǒu.

    Có gì thì nói đàng hoàng, đừng động tay động chân.

  • 这个孩子很喜欢自己动手做东西。

    zhè ge hái zi hěn xǐ huan zì jǐ dòng shǒu zuò dōng xi.

    Đứa bé này rất thích tự tay làm đồ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)