生存
shēng cúnㄕㄥ ㄘㄨㄣˊ
Hán Việt: SINH TỒN
Phồn thể: 生存
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
sinh tồn; tồn tại; sống còn
Ví dụ
没有水,人就无法生存。
méi yǒu shuǐ, rén jiù wú fǎ shēng cún.
Không có nước, con người không thể sống được.
小公司要想生存,必须有特色。
xiǎo gōng sī yào xiǎng shēng cún, bì xū yǒu tè sè.
Công ty nhỏ muốn tồn tại thì phải có nét riêng.
这些动物的生存环境越来越差。
zhè xiē dòng wù de shēng cún huán jìng yuè lái yuè chà.
Môi trường sống của những loài động vật này ngày càng tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
TỒN · 6 nét
gửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại
Từ liên quan
- 先生 xiān sheng — ông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 学生 xué sheng — học sinh; sinh viên
- 医生 yī shēng — bác sĩ
- 生日 shēng rì — sinh nhật, ngày sinh
- 生病 shēng bìng — bị ốm, mắc bệnh
- 生气 shēng qì — tức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 生活 shēng huó — cuộc sống, đời sống; sống, sinh sống
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh