负担
fù dānㄈㄨˋ ㄉㄢ
Hán Việt: PHỤ ĐẢM
Phồn thể: 負擔
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, động từ)
gánh nặng; gánh vác, chịu (chi phí, trách nhiệm)
Ví dụ
出差的费用由公司负担。
chū chāi de fèi yòng yóu gōng sī fù dān.
Chi phí công tác do công ty chi trả.
我不想给父母增加负担。
wǒ bù xiǎng gěi fù mǔ zēng jiā fù dān.
Tôi không muốn làm tăng gánh nặng cho bố mẹ.
现在学生的学习负担太重了。
xiàn zài xué shēng de xué xí fù dān tài zhòng le.
Gánh nặng học tập của học sinh bây giờ quá nặng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤ · 6 nét
ĐẢM · 8 nét
Từ liên quan
- 负责 fù zé — phụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
- 欺负 qī fu — to bully
- 胜负 shèng fù — victory or defeat; the outcome of a battle
- 辜负 gū fù — to fail to live up (to expectations); unworthy (of trust); to let down; to betray (hopes); to disappoint
- 抱负 bào fù — aspiration; ambition
- 正负 zhèng fù — positive and negative