超级
chāo jíㄔㄠ ㄐㄧˊ
Hán Việt: SIÊU CẤP
Phồn thể: 超級
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)
siêu, siêu cấp; (khẩu ngữ) cực kỳ
Ví dụ
我去超级市场买点东西。
wǒ qù chāo jí shì chǎng mǎi diǎn dōng xi.
Tôi đi siêu thị mua ít đồ.
这部电影超级好看!
zhè bù diàn yǐng chāo jí hǎo kàn!
Bộ phim này hay cực kỳ!
她是一个超级明星。
tā shì yí gè chāo jí míng xīng.
Cô ấy là một siêu sao.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SIÊU · 12 nét
vượt quá; vượt (xe); siêu, cực kỳ (khẩu ngữ)
CẤP · 6 nét
cấp, bậc, trình độ; khối lớp, khóa; lượng từ: bậc (cầu thang)