Bỏ qua, tới nội dung

媒体

méi tǐㄇㄟˊ ㄊㄧˇ

Hán Việt: MÔI THỂ

Phồn thể: 媒體

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

truyền thông, phương tiện truyền thông, báo chí

Ví dụ

  • 这件事引起了媒体的关注。

    zhè jiàn shì yǐn qǐ le méi tǐ de guān zhù.

    Việc này đã thu hút sự chú ý của truyền thông.

  • 她在一家媒体公司工作。

    tā zài yì jiā méi tǐ gōng sī gōng zuò.

    Cô ấy làm việc ở một công ty truyền thông.

  • 现在很多人通过社交媒体看新闻。

    xiàn zài hěn duō rén tōng guò shè jiāo méi tǐ kàn xīn wén.

    Bây giờ nhiều người xem tin tức qua mạng xã hội.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÔI · 12 nét

THỂ · 7 nét