Bỏ qua, tới nội dung

先进

xiān jìnㄒㄧㄢ ㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: TIÊN TIẾN

Phồn thể: 先進

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh từ)

tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến

Ví dụ

  • 这家医院有很先进的设备。

    zhè jiā yī yuàn yǒu hěn xiān jìn de shè bèi.

    Bệnh viện này có thiết bị rất hiện đại.

  • 工厂引进了先进的技术。

    gōng chǎng yǐn jìn le xiān jìn de jì shù.

    Nhà máy đã đưa vào công nghệ tiên tiến.

  • 她被评为先进工作者。

    tā bèi píng wèi xiān jìn gōng zuò zhě.

    Cô ấy được bình chọn là lao động tiên tiến.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊN · 6 nét

trước; trước hết, trước tiên

TIẾN · 7 nét

vào; tiến lên