创作
chuàng zuòㄔㄨㄤˋ ㄗㄨㄛˋ
Hán Việt: SÁNG TÁC
Phồn thể: 創作
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ)
sáng tác; tác phẩm
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这首歌是他自己创作的。
zhè shǒu gē shì tā zì jǐ chuàng zuò de.
Bài hát này do anh ấy tự sáng tác.
她正在创作一部新小说。
tā zhèng zài chuàng zuò yí bù xīn xiǎo shuō.
Cô ấy đang sáng tác một cuốn tiểu thuyết mới.
这幅画是他最有名的创作。
zhè fú huà shì tā zuì yǒu míng de chuàng zuò.
Bức tranh này là tác phẩm nổi tiếng nhất của ông ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁNG · 6 nét
TÁC · 7 nét