Bỏ qua, tới nội dung

实力

shí lìㄕˊ ㄌㄧˋ

Hán Việt: THỰC LỰC

Phồn thể: 實力

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

thực lực; sức mạnh thực sự; năng lực

Ví dụ

  • 这支球队的实力很强。

    zhè zhī qiú duì de shí lì hěn qiáng.

    Thực lực của đội bóng này rất mạnh.

  • 他靠实力得到了这份工作。

    tā kào shí lì dé dào le zhè fèn gōng zuò.

    Anh ấy có được công việc này nhờ năng lực thật.

  • 公司的经济实力越来越强。

    gōng sī de jīng jì shí lì yuè lái yuè qiáng.

    Tiềm lực kinh tế của công ty ngày càng mạnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỰC · 8 nét

LỰC · 2 nét

họ Lực