Bỏ qua, tới nội dung

确保

què bǎoㄑㄩㄝˋ ㄅㄠˇ

Hán Việt: XÁC BẢO

Phồn thể: 確保

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

bảo đảm chắc chắn, đảm bảo

Ví dụ

  • 请确保门窗都关好了。

    qǐng què bǎo mén chuāng dōu guān hǎo le.

    Hãy đảm bảo cửa ra vào và cửa sổ đều đã đóng kỹ.

  • 我们要确保产品的质量。

    wǒ men yào què bǎo chǎn pǐn de zhì liàng.

    Chúng ta phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.

  • 出发前确保手机电量充足。

    chū fā qián què bǎo shǒu jī diàn liàng chōng zú.

    Trước khi đi phải chắc chắn điện thoại đầy pin.

Từ hay nhầm

  • 保证 — 保证 có thể là lời hứa của người nói (我保证…); 确保 là bảo đảm cho một kết quả xảy ra, trang trọng hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XÁC · 12 nét

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria