依靠
yī kàoㄧ ㄎㄠˋ
Hán Việt: Y KHÁO
Phồn thể: 依靠
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
dựa vào, nương tựa; chỗ dựa
Ví dụ
我们要依靠自己的努力。
wǒ men yào yī kào zì jǐ de nǔ lì.
Chúng ta phải dựa vào nỗ lực của chính mình.
他从小就没有依靠。
tā cóng xiǎo jiù méi yǒu yī kào.
Từ nhỏ anh ấy đã không có chỗ dựa.
这个村子主要依靠种水稻生活。
zhè ge cūn zǐ zhǔ yào yī kào zhǒng shuǐ dào shēng huó.
Làng này chủ yếu sống dựa vào trồng lúa.
Từ hay nhầm
- 依赖 — 依靠 là dựa vào (trung tính, tích cực); 依赖 là ỷ lại, phụ thuộc (thường tiêu cực: 依赖父母).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
Y · 8 nét
KHÁO · 15 nét
dựa, tựa; ở sát, gần; nhờ vào, dựa vào