网络
Wǎng luòㄨㄤˇ ㄌㄨㄛˋ
Hán Việt: VÕNG LẠC
Phồn thể: 網絡
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
mạng, mạng internet; mạng lưới
Ví dụ
这里的网络很慢。
zhè lǐ de wǎng luò hěn màn.
Mạng ở đây rất chậm.
现在很多人通过网络学习汉语。
xiàn zài hěn duō rén tōng guò wǎng luò xué xí hàn yǔ.
Bây giờ nhiều người học tiếng Trung qua mạng.
这家公司有很大的销售网络。
zhè jiā gōng sī yǒu hěn dà de xiāo shòu wǎng luò.
Công ty này có mạng lưới bán hàng rất lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÕNG · 6 nét
LẠC · 9 nét