欧洲
Oū zhōuㄡ ㄓㄡ
Hán Việt: ÂU CHÂU
Phồn thể: 歐洲
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(địa danh)
châu Âu
Ví dụ
她明年想去欧洲旅游。
tā míng nián xiǎng qù ōu zhōu lǚ yóu.
Năm sau cô ấy muốn đi du lịch châu Âu.
这家公司在欧洲有很多客户。
zhè jiā gōng sī zài ōu zhōu yǒu hěn duō kè hù.
Công ty này có nhiều khách hàng ở châu Âu.
欧洲的冬天很冷。
ōu zhōu de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở châu Âu rất lạnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÂU · 8 nét
CHÂU · 9 nét