Bỏ qua, tới nội dung

周年

zhōu niánㄓㄡ ㄋㄧㄢˊ

Hán Việt: CHU NIÊN

Phồn thể: 週年

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: năm tròn (kỷ niệm … năm); ngày kỷ niệm hằng năm

Ví dụ

  • 今天是我们结婚十周年。

    jīn tiān shì wǒ men jié hūn shí zhōu nián.

    Hôm nay là kỷ niệm mười năm ngày cưới của chúng tôi.

  • 学校正在准备五十周年庆祝活动。

    xué jiào zhèng zài zhǔn bèi wǔ shí zhōu nián qìng zhù huó dòng.

    Trường đang chuẩn bị lễ kỷ niệm năm mươi năm thành lập.

  • 公司成立一周年了。

    gōng sī chéng lì yì zhōu nián le.

    Công ty đã thành lập được tròn một năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHU · 8 nét

tuần; vòng, xung quanh; họ Chu

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)