舞蹈
wǔ dǎoㄨˇ ㄉㄠˇ
Hán Việt: VŨ ĐẠO
Phồn thể: 舞蹈
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
múa, nghệ thuật múa
Ví dụ
她从小就学习舞蹈。
tā cóng xiǎo jiù xué xí wǔ dǎo.
Cô ấy học múa từ nhỏ.
晚会上有一个民族舞蹈。
wǎn huì shàng yǒu yí gè mín zú wǔ dǎo.
Trong buổi biểu diễn có một tiết mục múa dân tộc.
这个舞蹈表演太美了。
zhè ge wǔ dǎo biǎo yǎn tài měi le.
Màn biểu diễn múa này đẹp quá.
Từ hay nhầm
- 跳舞 — 舞蹈 là danh từ chỉ nghệ thuật múa (trang trọng); 跳舞 là động từ 'nhảy, khiêu vũ' trong khẩu ngữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VŨ · 14 nét
ĐẠO · 17 nét