社区
shè qūㄕㄜˋ ㄑㄩ
Hán Việt: XÃ KHU
Phồn thể: 社區
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
khu dân cư; cộng đồng; phường
Ví dụ
我们社区有一个小公园。
wǒ men shè qū yǒu yí gè xiǎo gōng yuán.
Khu dân cư của chúng tôi có một công viên nhỏ.
社区医院看病很方便。
shè qū yī yuàn kàn bìng hěn fāng biàn.
Khám bệnh ở trạm y tế phường rất tiện.
周末社区组织了很多活动。
zhōu mò shè qū zǔ zhī le hěn duō huó dòng.
Cuối tuần khu phố tổ chức nhiều hoạt động.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÃ · 7 nét
KHU · 4 nét
(đọc Ōu) họ Âu