Bỏ qua, tới nội dung

来源

lái yuánㄌㄞˊ ㄩㄢˊ

Hán Việt: LAI NGUYÊN

Phồn thể: 來源

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nguồn; nguồn gốc; bắt nguồn

Ví dụ

  • 工资是他唯一的收入来源。

    gōng zī shì tā wéi yī de shōu rù lái yuán.

    Lương là nguồn thu nhập duy nhất của anh ấy.

  • 这条消息的来源可靠吗?

    zhè tiáo xiāo xī de lái yuán kě kào ma?

    Nguồn của tin này có đáng tin không?

  • 很多越南词来源于汉语。

    hěn duō yuè nán cí lái yuán yú hàn yǔ.

    Nhiều từ tiếng Việt có nguồn gốc từ tiếng Hán.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)

NGUYÊN · 13 nét