Bỏ qua, tới nội dung

即将

jí jiāngㄐㄧˊ ㄐㄧㄤ

Hán Việt: TỨC TƯƠNG

Phồn thể: 即將

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

sắp; sắp sửa; chuẩn bị

Văn viết, trang trọng hơn 快要 / 就要.

Ví dụ

  • 列车即将到站。

    liè chē jí jiāng dào zhàn.

    Tàu sắp vào ga.

  • 我们即将毕业了。

    wǒ men jí jiāng bì yè le.

    Chúng tôi sắp tốt nghiệp rồi.

  • 新学期即将开始。

    xīn xué qī jí jiāng kāi shǐ.

    Học kỳ mới sắp bắt đầu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỨC · 7 nét

THƯƠNG · 9 nét

sẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)