事故
shì gùㄕˋ ㄍㄨˋ
Hán Việt: SỰ CỐ
Phồn thể: 事故
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
sự cố, tai nạn
Lượng từ đi kèm: 桩、起、次
Ví dụ
路上发生了一起交通事故。
lù shang fā shēng le yì qǐ jiāo tōng shì gù.
Trên đường xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
工厂一年没有发生安全事故。
gōng chǎng yì nián méi yǒu fā shēng ān quán shì gù.
Nhà máy một năm không xảy ra sự cố an toàn nào.
这次事故的原因还在调查。
zhè cì shì gù de yuán yīn hái zài diào chá.
Nguyên nhân sự cố lần này vẫn đang được điều tra.
Từ hay nhầm
- 故事 — Đảo chữ: 故事 là câu chuyện, 事故 là tai nạn, sự cố.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SỰ · 8 nét
việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay
CỐ · 9 nét