Bỏ qua, tới nội dung

展示

zhǎn shìㄓㄢˇ ㄕˋ

Hán Việt: TRIỂN THỊ

Phồn thể: 展示

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

trưng bày; trình bày; thể hiện; cho thấy

Ví dụ

  • 商店里展示着新款手机。

    shāng diàn lǐ zhǎn shì zhe xīn kuǎn shǒu jī.

    Trong cửa hàng đang trưng bày điện thoại mẫu mới.

  • 请大家展示一下自己的作品。

    qǐng dà jiā zhǎn shì yí xià zì jǐ de zuò pǐn.

    Mời mọi người trình bày tác phẩm của mình.

  • 这次比赛让她展示了自己的能力。

    zhè cì bǐ sài ràng tā zhǎn shì le zì jǐ de néng lì.

    Cuộc thi lần này giúp cô ấy thể hiện năng lực của mình.

Từ hay nhầm

  • 展览 — 展览 là triển lãm (sự kiện, danh từ hay dùng); 展示 nhấn mạnh việc bày ra cho người khác thấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRIỂN · 10 nét

THỊ · 5 nét