Bỏ qua, tới nội dung

位于

wèi yúㄨㄟˋ ㄩˊ

Hán Việt: VỊ Ư

Phồn thể: 位於

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

nằm ở, tọa lạc ở

Văn viết; khẩu ngữ dùng 在.

Ví dụ

  • 河内位于越南北部。

    hé nèi wèi yú yuè nán běi bù.

    Hà Nội nằm ở miền Bắc Việt Nam.

  • 我们公司位于市中心。

    wǒ men gōng sī wèi yú shì zhōng xīn.

    Công ty chúng tôi tọa lạc ở trung tâm thành phố.

  • 这家酒店位于海边。

    zhè jiā jiǔ diàn wèi yú hǎi biān.

    Khách sạn này nằm ở bờ biển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỊ · 7 nét

lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi

VU · 3 nét