位于
wèi yúㄨㄟˋ ㄩˊ
Hán Việt: VỊ Ư
Phồn thể: 位於
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
nằm ở, tọa lạc ở
Văn viết; khẩu ngữ dùng 在.
Ví dụ
河内位于越南北部。
hé nèi wèi yú yuè nán běi bù.
Hà Nội nằm ở miền Bắc Việt Nam.
我们公司位于市中心。
wǒ men gōng sī wèi yú shì zhōng xīn.
Công ty chúng tôi tọa lạc ở trung tâm thành phố.
这家酒店位于海边。
zhè jiā jiǔ diàn wèi yú hǎi biān.
Khách sạn này nằm ở bờ biển.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỊ · 7 nét
lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi
VU · 3 nét
Từ liên quan
- 位 wèi — lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi
- 座位 zuò wèi — chỗ ngồi, ghế ngồi
- 位置 wèi zhi — vị trí, chỗ; chỗ ngồi; địa vị
- 单位 dān wèi — đơn vị (đo lường); cơ quan, nơi làm việc, đơn vị công tác
- 地位 dì wèi — địa vị, vị trí (trong xã hội, tổ chức)
- 职位 zhí wèi — position; post; job
- 岗位 gǎng wèi — a post; a job
- 部位 bù wèi — part (esp. of the body, but also of a vegetable (e.g. the root), or a garment (e.g. the sleeve) etc)