区域
qū yùㄑㄩ ㄩˋ
Hán Việt: KHU VỰC
Phồn thể: 區域
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
khu vực, vùng
Ví dụ
这里是禁止吸烟区域。
zhè lǐ shì jìn zhǐ xī yān qū yù.
Đây là khu vực cấm hút thuốc.
工厂分成生产区域和办公区域。
gōng chǎng fēn chéng shēng chǎn qū yù hé bàn gōng qū yù.
Nhà máy chia thành khu sản xuất và khu văn phòng.
东南亚区域的经济发展很快。
dōng nán yà qū yù de jīng jì fā zhǎn hěn kuài.
Kinh tế khu vực Đông Nam Á phát triển rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHU · 4 nét
(đọc Ōu) họ Âu
VỰC · 11 nét