操作
cāo zuòㄘㄠ ㄗㄨㄛˋ
Hán Việt: THAO TÁC
Phồn thể: 操作
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thao tác, vận hành (máy móc)
Ví dụ
这台机器操作起来很简单。
zhè tái jī qì cāo zuò qǐ lái hěn jiǎn dān.
Cái máy này vận hành rất đơn giản.
请按照说明书操作。
qǐng àn zhào shuō míng shū cāo zuò.
Hãy thao tác theo sách hướng dẫn.
新员工要先学习安全操作。
xīn yuán gōng yào xiān xué xí ān quán cāo zuò.
Nhân viên mới phải học thao tác an toàn trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THAO · 16 nét
TÁC · 7 nét