Bỏ qua, tới nội dung

类似

lèi sìㄌㄟˋ ㄙˋ

Hán Việt: LOẠI TỰ

Phồn thể: 類似

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ)

tương tự; giống như

Ví dụ

  • 我也遇到过类似的问题。

    wǒ yě yù dào guò lèi shì de wèn tí.

    Tôi cũng từng gặp vấn đề tương tự.

  • 以后不要再发生类似的事情。

    yǐ hòu bú yào zài fā shēng lèi shì de shì qíng.

    Sau này đừng để xảy ra chuyện tương tự nữa.

  • 越南的春节和中国的类似。

    yuè nán de chūn jié hé zhōng guó de lèi sì.

    Tết của Việt Nam giống với Tết của Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LOẠI · 9 nét

loại, loài, thể loại; lượng từ: loại

TỰ · 6 nét