Bỏ qua, tới nội dung

夫妇

fū fùㄈㄨ ㄈㄨˋ

Hán Việt: PHU PHỤ

Phồn thể: 夫婦

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vợ chồng, cặp vợ chồng

Lượng từ: 一对夫妇. Trang trọng hơn 两口子.

Lượng từ đi kèm: 对

Ví dụ

  • 那对年轻夫妇刚搬到这里。

    nà duì nián qīng fū fù gāng bān dào zhè lǐ.

    Cặp vợ chồng trẻ đó vừa chuyển đến đây.

  • 张先生夫妇都是医生。

    zhāng xiān shēng fū fù dōu shì yī shēng.

    Vợ chồng anh Trương đều là bác sĩ.

  • 很多夫妇周末带孩子去公园。

    hěn duō fū fù zhōu mò dài hái zi qù gōng yuán.

    Nhiều cặp vợ chồng cuối tuần đưa con đi công viên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHU · 4 nét

PHỤ · 6 nét