数
shǔㄕㄨˇ
Hán Việt: SỐ
Phồn thể: 數
HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩashǔ(số từ, danh từ, động từ)
đếm; được coi là (nhất), kể đến
Ví dụ
你数一数有几个人。
nǐ shǔ yi shǔ yǒu jǐ gè rén.
Bạn đếm xem có mấy người.
孩子会从一数到一百了。
hái zi huì cóng yí shù dào yì bǎi le.
Bé đã biết đếm từ một đến một trăm.
我们班数他最高。
wǒ men bān shù tā zuì gāo.
Lớp mình cậu ấy cao nhất.
Từ hay nhầm
- 数 (shù) — Cùng chữ: shǔ là động từ đếm; shù là danh từ con số (数字, 人数).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩashù(số từ, danh từ, động từ)
số, con số; vài, mấy
Ví dụ
这个数太大了。
zhè ge shù tài dà le.
Con số này lớn quá.
请写下这个数字。
qǐng xiě xià zhè ge shù zì.
Vui lòng ghi lại con số này.
参加会议的人数是多少?
cān jiā huì yì de rén shù shì duō shǎo?
Số người dự họp là bao nhiêu?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩashuò(số từ, danh từ, động từ)
(văn ngữ) nhiều lần, liên tục
Ví dụ
这种事情数见不鲜。
zhè zhǒng shì qíng shù jiàn bù xiān.
Chuyện như thế thường gặp, chẳng có gì lạ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁC · 13 nét
đếm; được coi là (nhất), kể đến