Từ vựng HSK 6
2500 từ
Từ 101–200 trong 2500
- 大厦dà shàĐẠI HẠtòa nhà lớn, cao ốc (thường dùng trong tên tòa nhà)
- 品质pǐn zhìPHẨM CHẤTphẩm chất (con người); chất lượng (sản phẩm, dịch vụ)
- 设立shè lìTHIẾT LẬPthành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)
- 珍贵zhēn guìTRÂN QUÝquý giá, quý báu, trân quý
- 写作xiě zuòTẢ TÁCviết văn, sáng tác; kỹ năng viết
- 季度jì dùQUÝ ĐỘquý (ba tháng)
- 种子zhǒng ziCHỦNG TỬhạt giống; (nghĩa bóng) mầm mống
- 更新gēng xīnCANH TÂNcập nhật, đổi mới, thay mới
- 现状xiàn zhuàngHIỆN TRẠNGhiện trạng, tình trạng hiện nay
- 饮食yǐn shíẨM THỰCăn uống, ẩm thực; chế độ ăn
- 人工rén gōngNHÂN CÔNGnhân tạo; thủ công, bằng tay; nhân công
- 回收huí shōuHỒI THUthu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)
- 修理xiū lǐTU LÝsửa chữa, tu sửa
- 便利biàn lìTIỆN LỢItiện lợi, thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
- 开展kāi zhǎnKHAI TRIỂNtriển khai, phát động, tiến hành (hoạt động); mở (triển lãm)
- 紧密jǐn mìKHẨN MẬTchặt chẽ, khăng khít, mật thiết
- 注重zhù zhòngCHÚ TRỌNGchú trọng, coi trọng
- 拨打bō dǎBÁT ĐẢgọi (điện), bấm số
- 加工jiā gōngGIA CÔNGgia công, chế biến
- 记载jì zǎiKÝ TÁIghi chép, ghi lại; tài liệu ghi chép
- 差距chā jùSAI CỰkhoảng cách, sự chênh lệch
- 证书zhèng shūCHỨNG THƯgiấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng
- 字母zì mǔTỰ MẪUchữ cái; mẫu tự
- 忙碌máng lùMANG LỤCbận rộn; tất bật
- 束ShùTHÚClượng từ: bó, chùm (hoa, ánh sáng); buộc, bó lại; ràng buộc
- 充足chōng zúSUNG TÚCđầy đủ; dồi dào; sung túc
- 抢救qiǎng jiùTHƯƠNG CỨUcấp cứu; cứu chữa; cứu vớt (khẩn cấp)
- 智能zhì néngTRÍ NĂNGthông minh (thiết bị); trí tuệ; năng lực trí tuệ
- 心态xīn tàiTÂM THÁItâm thái; tâm lý; thái độ tinh thần
- 登录dēng lùĐĂNG LỤCđăng nhập; đăng ký, ghi tên
- 将近jiāng jìnTƯƠNG CẬNgần; gần như; xấp xỉ
- 打包dǎ bāoĐẢ BAOđóng gói; gói mang về (đồ ăn thừa); nén tệp
- 定期dìng qīĐỊNH KỲđịnh kỳ; có kỳ hạn (tiền gửi)
- 就业jiù yèTỰU NGHIỆPcó việc làm; tìm được việc; việc làm
- 时常shí chángTHỜI THƯỜNGthường; thường xuyên; hay
- 消极xiāo jíTIÊU CỰCtiêu cực; thụ động; bi quan
- 看望kàn wàngKHÁN VỌNGthăm; thăm hỏi
- 签订qiān dìngTHIÊM ĐÍNHký kết (hợp đồng, hiệp ước)
- 赠送zèng sòngTẶNG TỐNGtặng, biếu (làm quà); tặng kèm
- 标题biāo tíTIÊU ĐỀtiêu đề, đầu đề, tít (bài báo)
- 比喻bǐ yùTỶ DỤví von, so sánh; phép ẩn dụ, phép so sánh
- 新郎xīn lángTÂN LANGchú rể
- 修建xiū jiànTU KIẾNxây dựng, xây (đường, cầu, công trình)
- 印刷yìn shuāẤN LOÁTin, in ấn; ngành in
- 报到bào dàoBÁO ĐÁObáo danh, trình diện, đến nhận việc/nhập học
- 功课gōng kèCÔNG KHÓAbài tập về nhà; bài vở, môn học
- 学历xué lìHỌC LỊCHtrình độ học vấn, bằng cấp
- 门诊mén zhěnMÔN CHẨNkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
- 故乡gù xiāngCỐ HƯƠNGquê hương, cố hương, quê nhà
- 词汇cí huìTỪ VỰNGtừ vựng
- 创业chuàng yèSÁNG NGHIỆPkhởi nghiệp, lập nghiệp, gây dựng sự nghiệp
- 高考gāo kǎoCAO KHẢOkỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)
- 床单chuáng dānSÀNG ĐƠNga trải giường, khăn trải giường
- 请教qǐng jiàoTHỈNH GIÁOxin chỉ giáo, hỏi ý kiến, thỉnh giáo
- 昆虫kūn chóngCÔN TRÙNGcôn trùng
- 随手suí shǒuTÙY THỦtiện tay, thuận tay
- 制订zhì dìngCHẾ ĐÍNHlập ra, soạn thảo (kế hoạch, phương án)
- 便于biàn yúTIỆN VUtiện cho, dễ (làm việc gì)
- 摄氏度Shè shì dùNHIẾP THỊ ĐỘlượng từ: độ C (độ bách phân, đo nhiệt độ)
- 书法shū fǎTHƯ PHÁPthư pháp; nét chữ
- 时差shí chāTHỜI SAIchênh lệch múi giờ; lệch múi giờ (jet lag)
- 开水kāi shuǐKHAI THỦYnước sôi; nước đun sôi
- 红包hóng bāoHỒNG BAObao lì xì; tiền thưởng; phong bì (đút lót)
- 押金yā jīnÁP KIMtiền đặt cọc, tiền thế chân
- 普及pǔ jíPHỔ CẬPphổ cập, phổ biến rộng rãi
- 乘务员chéng wù yuánTHỪA VỤ VIÊNtiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu, xe, máy bay)
- 省会shěng huìTỈNH HỘItỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh
- 压岁钱yā suì qiánÁP TUẾ TIỀNtiền mừng tuổi, tiền lì xì (dịp Tết)
- 啦lā(onom.) sound of singing, cheering etc; (phonetic); (dialect) to chat
- 嘛máused in 吽; (Tw) (coll.) what?
- 哇wāWow!; sound of a child's crying; sound of vomiting
- 死亡sǐ wángto die; death
- 啥shádialectal equivalent of 什么; also pr. [shà]
- 投票tóu piàoto vote; vote
- 同志tóng zhìcomrade; (slang) homosexual
- 而已ér yǐthat's all; nothing more
- 攻击gōng jīto attack; to accuse; to charge; an attack (terrorist or military)
- 案件àn jiàncase; instance
- 家伙jiā huovariant of 伙
- 爆炸bào zhàexplosion; to explode; to blow up; to detonate
- 基地jī dìbase (of operations); industrial or military base; al-Qaeda
- 战斗zhàn dòuto fight; to engage in combat; struggle; battle
- 人家rén jiāhousehold; dwelling; family; sb else's house; household business; house of woman's husband-to-be
- 军队jūn duìarmed forces; troops
- 基金jī jīnfund
- 中央zhōng yāngcentral; middle; center; central authorities (of a state)
- 州zhōuprefecture; (old) province; (old) administrative division; state (e.g. of US); oblast (Russia); canton (Switzerland)
- 显著xiǎn zhùoutstanding; notable; remarkable; statistically significant
- 袭击xí jīattack (esp. surprise attack); raid; to attack
- 承诺chéng nuòto promise; to undertake to do something; commitment
- 感染gǎn rǎnto infect; infection; (fig.) to influence
- 砸záto smash; to pound; to fail; to muck up; to bungle
- 党Dǎngsurname Dang
- 打击dǎ jīto hit; to strike; to attack; to crack down on sth; blow; (psychological) shock; percussion (music)
- 转移zhuǎn yíto shift; to relocate; to transfer; (fig.) to shift (attention); to change (the subject etc); (medicine) to metastasize
- 人士rén shìperson; figure; public figure
- 集团jí tuángroup; bloc; corporation; conglomerate
- 进展jìn zhǎnto make headway; to make progress
- 性感xìng gǎnsex appeal; eroticism; sexuality; sexy
- 系列xì lièseries; set